Xe hút chất thải HINO 5 khối

Xe hút chất thải HINO 5 khối

Xe hút chất thải HINO 5 khối

Đặc tính cơ bản

SP0304

Mời liên hệ

XE HÚT BỂ PHỐT, HÚT BÙN THÔNG CÔNG

Mời liên hệ


Xe Hút Bể Phốt Hino 5 Khối thiết kế nhỏ gọn, vân hành linh hoạt, tiện dụng, thiết kế cabin rộng, nội thất tiện nghi, thoải mái


Xe hút bể phốt, chất thải 5 khối Hino FC9JESW 5m3 là dòng xe được đóng trên nền xe cơ sở là xe tải Hino FC9JESW được trang bị động cơ HINO J05E  TE, Tiêu chuẩn khí thải Euro 3, tổng trọng lượng xe là 9,4 tấn, xe được trang bị lốp  8.25-16-14PR tiêu chuẩn. Hệ thống chuyên dụng bao gồm téc, bồn chứa với dung tích là 5 khối được dóng tiêu chuẩn kèm theo Van chia hướng, Bộ tách gas và nước, Bơm chân không, Bọ tách dầu và  nước chất lượng được bảo hành tốt.
Với những ưu điểm và công dụng cũng như chức năng của Xe hút bể phốt, chất thải 5 khối Hino FC9JESW 5m3 như giá cả cạnh tranh, xe chất lượng, bảo hành chính hãng, phụ tùng chính hãng, đặc biệt được sự hộ trợ mua xe hút bể phốt chất thải hino 5 khối 5m3 trả góp, vay vốn ngân hàng, thủ tục nhanh chóng, lãi xuất thấp dòng xe ngày càng trở nên phổ biến.
Sunco Auto là nhà nhập khẩu, phân phối & bán lẽ trực tiếp các dòng xe tải, xe chuyên dụng & phụ tùng chính hãng...tại thị trường Việt Nam, Chúng tôi cam kết sẽ mang đến quý khách hàng những sản phẩm xe hút bể phốt, chất thải tốt nhất với giá cạnh tranh nhất.

MODEL FC9JESA
Khối lượng Khối lượng bản thân (kg) 2.940 
Khối lượng toàn bộ (kg) 10.400
Khối lượng lớn nhất trên trục (kg) Trục 1: 3.600; Trục 3: 7.000
Số người (kể cả lái xe) 3
Kích thước Dài x Rộng x Cao (mm) 6.140 x 2.175  x 2.470 
Chiều dài cơ sở (mm) 3.420
Khoảng sáng gầm xe (mm) 225
Động cơ Kiểu HINO J05E  TE
Loại 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tuabin tăng nạp, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát bằng nước
Đường kính xilanh/Hành trình piston (mm) 112 x 130
Thể tích làm việc (cm3) 5.123
Tỷ số nén 18:0 
Công suất lớn nhất/tốc độ quay (kW/vòng/phút) ISO NET: 118/2500
JIS GROSS: 121/2500
Mômen lớn nhất/tốc độ quay (kW/vòng/phút) ISO NET: 515/1500
JIS GROSS: 520/1500
Tốc độ không tải nhỏ nhất (vòng/phút) 550
Nhiên liệu Loại DIESEL
Thùng nhiên liệu 100 Lít, bên trái
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Bơm Piston
Hệ thống tăng áp Tuabin tăng áp 
Tiêu hao nhiên liệu 16L/100km tại tốc độ 60 km/h
Thiết bị điện Máy phát 24V/50A, không chổi than
Ắc quy 2 bình 12V, 65Ah 
Hệ thống truyền lực Ly hợp 1 đĩa ma sát khô lò xo; Dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số Kiểu cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi;
Công thức bánh xe 4 x 2R
Cầu chủ động Cầu sau, truyền động cơ cấu các đăng 
Tốc độ cực đại (km/h) 85
Khả năng vượt dốc (Tan (q) %) 36
Hệ thống treo Kiểu phụ thuộc, nhíp lá; Giảm chấn thủy lực
Lốp xe 8.25-16-14PR (8.25R16-14PR) 
Hệ thống lái Kiểu Trục vít ê-cu bi tuần hoàn
Dẫn động Cơ khí có trợ lực thủy lực
Hệ thống phanh Phanh chính Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
Phanh đỗ xe Tang trống, tác động lên trục thứ cấp hộp số, dẫn động cơ khí
Cabin   Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn
Hệ thống chuyên dụng
Giá cả xin liên hệ Mr. Thiệp: 0987 34 36 32 để biết thêm chi tiết
 Bơm hút chân không  Model  50QZ XD G-45/400
 Công suất  4 Kw
 Độ sâu hút  5 m
 Lưu lượng  45 L/s
 Tốc độ quay  500 r/min
Góc nghiêng (độ)  Mở nắp  70
 Xả  45
Thời gian vận hành  Mở nắp  15s
   Nâng ben  50

Phản hồi bài viết